thiết thân

Học thuật
Thân thiện
thiết thân

Một người bạn thiết thân tặng tôi một cuốn sách nhân ngày sinh nhật.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • quan hệ mật thiết, gắn bó chặt chẽ đến chính bản thân mình: Dùng để chỉ những điều, những mối quan hệ hoặc lợi ích ảnh hưởng trực tiếp, sâu sắc quan trọng đối với cá nhân.
    • Thân thiết, gần gũi như ruột thịt: Chỉ mối quan hệ thân tình, gắn bó sâu nặng, thường giữa những người bạn hoặc người thân không cùng huyết thống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy người bạn thiết thân nhất của tôi, chúng tôi chia sẻ mọi buồn vui trong cuộc sống.
    • Việc bảo vệ môi trường vấn đề thiết thân đối với sức khỏe tương lai của mỗi người.
    • Đó không chỉ một dự án kinh doanh, lợi ích thiết thân của cả gia đình anh ta.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lợi ích thiết thân": lợi ích gắn liền trực tiếp, ảnh hưởng sâu sắc đến bản thân.
    • Mỗi công dân cần nhận thức những lợi ích thiết thân khi tham gia bảo hiểm y tế.
  • "bạn thiết thân": người bạn thân thiết, gần gũi, hiểu chia sẻ với mình nhiều điều.
    • Sau bao năm xa cách, họ vẫn những bạn thiết thân của nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Thân thiết (tính từ): gần gũi, thân mật, tình cảm tốt.
    • Họ mối quan hệ thân thiết từ thuở nhỏ.
  • Mật thiết (tính từ): rất gần gũi, khăng khít, không thể tách rời.
    • Giữa hai dân tộc mối quan hệ mật thiết về lịch sử văn hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Thân cận: gần gũi, thân thuộc.
  • Gắn bó: mối liên hệ chặt chẽ, khăng khít.
  • Ruột thịt: (nghĩa bóng) rất thân thiết, như người trong gia đình.
Từ trái nghĩa
  • Xa lạ: không quen biết, không quan hệ.
  • Dửng dưng: thờ ơ, không quan tâm, không liên quan đến mình.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Chuyện thiết thân": chuyện hệ trọng, liên quan trực tiếp đến bản thân mình.
    • Anh phải tự quyết định, đó chuyện thiết thân của anh .
  • "Nỗi niềm thiết thân": những tâm tư, tình cảm sâu kín, riêng tư nhất của bản thân.
    • Chỉ người bạn ấy mới hiểu được nỗi niềm thiết thân của .
thiết thân

Một người bạn thiết thân tặng tôi một cuốn sách nhân ngày sinh nhật.

  1. quan hệ mật thiết đến chính mình : Lợi ích thiết thân.